Đồng Hồ Nam Chính Hãng CASIO G-SHOCK GWN-1000-9A

10.795.400

Sản phẩm 100% chính hãng CASIO Nhật Bản, bảo hành chính hãng
Hoàn tiền gấp 10 lần nếu phát hiện hàng giả, hàng nhái
Chấp nhận thanh toán thẻ ATM, VISA, Master Card , Airpay & QR-Code
Trả góp qua thẻ , trả góp online qua Kredivo, HomePay, Credit, CCCD

Bộ sản phẩm fullbox chính hãng bao gồm:

  • Túi, hộp, thẻ bảo hành, phiếu bảo hành chính hãng
  • Hướng dẫn sử dụng, voucher giảm giá  mua hàng, linh kiện
  • Giảm 100.000đ khi nhập mã ưu đãi EXP001 với đơn hàng từ 2.000.000đ
  • Giảm 200.000đ khi nhập mã ưu đãi EXP002 với đơn hàng từ 4.000.000đ
  • Giảm 300.000đ khi nhập mã ưu đãi EXP003 với đơn hàng từ 6.000.000đ

Có thể đặt hàng trước

Mua ngay Giao hàng tận nơi hoặc nhận tại cửa hàng

 Giảm thêm 200.000đ với hóa đơn mua hàng lần 2 trên 2.000.000đ
 Giảm 100.000đ khi mua kèm tai nghe AirPods 3 – Chính hãng VN
 Giảm 200.000đ khi mua kèm Loa Bluetooth Marshall Emberton II – Chính hãng ASH
Kredivo  Giảm thêm 5% tối đa 200.000đ khi thanh toán qua Kredivo

Home Paylater Giảm 10% tối đa 1.000.000đ cho đơn hàng từ 6.000.000đ
B2B - Ưu đãi tốt hơn cho khách hàng doanh nghiệp, trường học... khi mua số lượng nhiều
Giảm ngay 100.000đ cho khách hàng là học sinh, sinh viên

Đặc điểm kỹ thuật

    • Vật liệu vỏ / gờ: Nhựa / Thép không gỉ
    • Dây đeo bằng nhựa
    • Neobrite
    • Chống va đập
    • Mặt kính khoáng
    • Chống nước ở độ sâu 200 mét
  • Hai đèn LED
    Đèn LED cho mặt đồng hồ (Đèn LED tự động hoàn toàn, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn, phát sáng sau)
    Đèn LED cực tím cho màn hình số (Đèn LED tự động hoàn toàn, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn, phát sáng sau)
  • Chạy bằng năng lượng mặt trời
  • Nhận tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
    Tự động nhận tín hiệu lên đến sáu* lần một ngày (những lần nhận tín hiệu tự động còn lại bị hủy ngay sau khi nhận thành công một tín hiệu)
    *5 lần một ngày cho tín hiệu hiệu chỉnh thời gian Trung Quốc
    Nhận tín hiệu thủ công
    Kết quả nhận tín hiệu mới nhất
  • Tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
    Tên trạm: DCF77 (Mainflingen, Đức)
    Tần số: 77,5 kHz
    Tên trạm: MSF (Anthorn, Anh)
    Tần số: 60,0 kHz
    Tên trạm: WWVB (Fort Collins, Hoa Kỳ)
    Tần số: 60,0 kHz
    Tên trạm: JJY (Fukushima, Fukuoka/Saga, Nhật)
    Tần số: 40,0 kHz (Fukushima) / 60,0 kHz (Fukuoka/Saga)
    Tên trạm: BPC (Thành phố Thương Khâu, Tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)
    Tần số: 68,5 kHz
  • Tự động điều chỉnh vị trí trục kim đồng hồ
  • La bàn số
    Đo và hiển thị hướng dưới dạng một trong 16 điểm
    Khoảng đo: 0 đến 359°
    Đơn vị đo: 1°
    Đo liên tục trong 60 giây
    Chỉ báo kim hướng bắc
    Hiệu chỉnh hai chiều
    Điều chỉnh độ lệch từ
  • Cao độ kế
    Khoảng đo: –700 đến 10.000 m (–2.300 đến 32.800 ft.)
    Đơn vị đo: 1 m (5 ft.)
    Chỉ báo kim về chênh lệch độ cao
    Kết quả đo ghi nhớ thủ công (lên đến 30 bản ghi, mỗi bản ghi bao gồm độ cao, ngày tháng, giờ)
    Tự động ghi dữ liệu (Cao độ cao/thấp, tự động tăng và giảm tích lũy)
    Khác: Chỉ số độ cao tương đối (±100m /±1000m), khoảng thời gian đo có thể lựa chọn: 5 giây hoặc 2 phút
    *chỉ 1 giây cho 3 phút đầu tiên
    *Chuyển đổi giữa mét (m) và feet (ft)
  • Khí áp kế
    Khoảng hiển thị: 260 đến 1.100 hPa (7,65 đến 32,45 inHg)
    Đơn vị hiển thị: 1 hPa (0,05 inHg)
    Chỉ báo kim về chênh lệch áp suất
    Đồ thị xu hướng áp suất khí quyển
    Báo giờ thông tin xu hướng áp suất khí áp kế (tiếng bíp và mũi tên cho biết những thay đổi áp suất quan trọng)
    *Chuyển đổi giữa hPa và inHg
  • Nhiệt kế
    Khoảng hiển thị: –10 đến 60°C (14 đến 140°F)
    Đơn vị hiển thị: 0,1°C (0,2°F)
    *Chuyển đổi giữa độ C (°C) và độ F (°F)
  • Dữ liệu tuần trăng (tuần trăng của một ngày cụ thể)
  • Đồ thị thủy triều (mực thủy triều cho ngày và giờ cụ thể)
  • Giờ thế giới
    29 múi giờ (29 thành phố + giờ phối hợp quốc tế), bật/tắt tiết kiệm ánh sáng ban ngày, chuyển đổi Giờ địa phương/Giờ thế giới
  • Đồng hồ bấm giờ 1/100 giây
    Khả năng đo: 23:59’59.99”
    Chế độ đo: Thời gian đã trôi qua, ngắt giờ, thời gian về đích thứ nhất-thứ hai
  • Đồng hồ đếm ngược
    Đơn vị đo: 1 giây
    Khoảng đếm ngược: 60 phút
    Khoảng cài đặt thời gian bắt đầu đếm ngược: 1 đến 60 phút (khoảng tăng 1 phút)
  • 5 chế độ báo giờ hàng ngày
  • Tín hiệu thời gian hàng giờ
  • Tính năng chuyển kim (thủ công hoặc tự động (trong quá trình đo độ cao, áp suất khí quyển và nhiệt độ))
  • Chỉ báo mức pin
  • Tiết kiệm năng lượng (màn hình trống để tiết kiệm năng lượng khi để đồng hồ trong bóng tối)
  • Lịch hoàn toàn tự động (đến năm 2099)
  • Định dạng giờ 12/24
  • Bật/tắt âm nhấn nút
  • Giờ hiện hành thông thường:
    Đồng hồ kim: 3 kim (giờ, phút (kim di chuyển 10 giây một lần), giây)
    Đồng hồ số: Giờ, phút, giây, sáng, chiều, tháng, ngày, thứ
  • Độ chính xác: ±15 giây một tháng (không có hiệu chỉnh tín hiệu)
  • Thời gian hoạt động xấp xỉ của pin:
    6 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động nếu sử dụng bình thường mà không tiếp xúc với ánh sáng sau khi sạc)
    23 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động khi được lưu trữ trong bóng tối hoàn toàn với chức năng tiết kiệm năng lượng được bật sau khi sạc đầy)

Kích thước vỏ / Tổng trọng lượng

  • Kích thước vỏ : 44,9×55,8×16,2mm
  • Tổng trọng lượng : 101g

Bạn đang phân vân không biết cổ tay mình sẽ đeo vừa, lên tay đẹp với SIZE ĐỒNG HỒ bao nhiêu?
Chọn Size (kích thước mặt) đồng hồ là một yếu tố quan trọng mà nhiều người tiêu dùng quan tâm khi mua đồng hồ. Với sự đa dạng của các loại đồng hồ hiện nay, việc lựa chọn một chiếc đồng hồ phù hợp với kích thước của cổ tay là điều cần thiết để tạo nên một phong cách thời trang phù hợp và hoàn hảo

✅ Bước 1: Thực hiện đo chu vi cổ tay (size tay) bằng 1 trong 2 cách sau:

Đo chu vi tay

  • Cách 1: Dùng thước dây đo 1 vòng quanh cổ tay (đo ở vị trí đeo đồng hồ).
  • Cách 2: Nếu không có thước dây hãy dùng một tờ giấy quấn quanh cổ tay, sau đó hãy đo lại bằng thước kẻ tay thông thường.

✅ Bước 2: Sau khi đã có size cổ tay, tiến hành tra bảng cách chọn size để chọn size đồng hồ phù hợp.

Cách chọn size đồng hồ cho cả nam và nữ

✅ Bước 3: Xác định độ dày của mặt đồng hồ, độ dày mặt đồng hồ thường sẽ tỷ lệ thuận với kích thước size mặt đồng hồ.

Thông số kỹ thuật

Độ dày

Kích thước

Trọng lượng

Giới tính

Xuất xứ

Thương hiệu

Biến thể màu

, ,

Biến thể dây đeo

Chất liệu mặt kính

Mức độ chống nước

Đánh giá sản phẩm

Đánh giá Đồng Hồ Nam Chính Hãng CASIO G-SHOCK GWN-1000-9A
0.0 Đánh giá trung bình
5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Đồng Hồ Nam Chính Hãng CASIO G-SHOCK GWN-1000-9A

Chưa có đánh giá nào.

SẢN PHẨM BẠN ĐÃ XEM

-30%
10.795.400

10795400

Đồng Hồ Nam Chính Hãng CASIO G-SHOCK GWN-1000-9A

Đặt trước

Call Now

Đồng Hồ Nam Chính Hãng CASIO G-SHOCK GWN-1000-9A

Có thể đặt hàng trước

Mua ngay Giao hàng tận nơi hoặc nhận tại cửa hàng